nát nhừ

Học thuật
Thân thiện
nát nhừ

Thịt bò hầm nát nhừ trong nồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái bị nấu, hầm, hoặc nghiền đến mức rất nhuyễn, mềm gần như tan ra: "nát nhừ" mô tả tình trạng của một vật (thường thực phẩm) sau khi trải qua quá trình chế biến lâu với nhiệt độ hoặc lực tác động mạnh, khiến mất hoàn toàn kết cấu ban đầu trở nên rất mềm, nhão.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thịt kho tàu phải hầm thật lâu cho đến khi nát nhừ mới ngon. (Thịt kho tàu phải hầm thật lâu cho đến khi nát nhừ mới ngon.)
    • Quả bị rơi từ trên cao xuống, giờ đã nát nhừ. (Quả bị rơi từ trên cao xuống, giờ đã nát nhừ.)
    • Rau củ hầm trong nồi áp suất một tiếng đã nát nhừ cả. (Rau củ hầm trong nồi áp suất một tiếng đã nát nhừ cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nát nhừ như tương": một cách so sánh nhấn mạnh độ nhuyễn, nhão đến cực điểm, giống như một thứ tương, bột nhão.

    • Củ khoai lang luộc quá lâu, giờ nát nhừ như tương. (Củ khoai lang luộc quá lâu, giờ nát nhừ như tương.)
  • "nát nhừ cám": một cách nói von, thường dùng để chỉ việc bị đánh bại hoàn toàn, tan nát (trong đánh nhau, thi đấu).

    • Đội khách bị thua nát nhừ cám với tỷ số 7-0. (Đội khách bị thua nát nhừ cám với tỷ số 7-0.)
Biến thể từ gần giống
  • Nát (tính từ): chỉ trạng thái vỡ vụn, hư hỏng, không còn nguyên vẹn. "Nát nhừ" mức độ cao hơn của "nát".

    • Quyển sách đã nát. (Quyển sách đã nát.)
  • Nhừ (tính từ): chỉ trạng thái chín kỹ, mềm rục (thường cho thực phẩm). Có thể dùng độc lập.

    • Thịt hầm đã nhừ. (Thịt hầm đã nhừ.)
  • Nhũn (tính từ): mềm ra, không còn cứng, có thể do úng nước hoặc hỏng.

    • Rau để lâu ngày đã nhũn. (Rau để lâu ngày đã nhũn.)
  • Nhão (tính từ): nhiều nước, loãng, mất độ đặc.

    • Cháo nấu quá nhão. (Cháo nấu quá nhão.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhừ tử: (từ cổ, ít dùng) cũng có nghĩanát nhừ, chín nhừ.
  • Nhuyễn: mịn, tán nhỏ, nhưng thường do xay, nghiền chứ không nhất thiết do nấu.
  • Bở: mềm, dễ vỡ vụn (thường dùng cho khoai, thịt).
Từ trái nghĩa
  • Sống: chưa chín, còn cứng.
  • Dai: độ đàn hồi, khó cắn đứt.
  • Giòn: cứng dễ vỡ thành mảnh nhỏ, tạo âm thanh.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Thua nát nhừ": thua một cách thảm hại, hoàn toàn.

    • Đội bóng của chúng tôi đã thua nát nhừ trong trận chung kết. (Đội bóng của chúng tôi đã thua nát nhừ trong trận chung kết.)
  • "Nát nhừ như tương bần": thành ngữ nhấn mạnh sự tan nát, nhão nhoét đến mức tệ hại (tương bần thứ tương rẻ tiền, nhão).

    • Chiếc bánh mì bị ngâm nước, nát nhừ như tương bần. (Chiếc bánh mì bị ngâm nước, nát nhừ như tương bần.)
nát nhừ

Thịt bò hầm nát nhừ trong nồi.

  1. Nát nhão ra: Thịt hầm nát nhừ.